Năm: 2022

1

Tên khóa học

SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI IPHONE

2

Mục tiêu đào tạo –       Kiến thức nghề:
* Phân tích sơ đồ mạch, nguyên lý hoạt động của các loại điện thoại di động iPhone 4G, 4S, 5G, 5S, 5C, 6G, 6+.7,7+,8,8+,X,XS,XS Max
* Phương pháp sửa chữa hư hỏng của các loại Mainboard iPhone hiện có trên thị trường.-     
* Kỹ năng nghề
:Tháo lắp, thay thế tất cả các thành phần cấu tạo của iPhone.
* Đo kiểm, sửa chữa hư hỏng về mạch điện trong iPhone.*  Ghép sim cho iPhone.*  Unlock mạng, cài đặt, nâng cấp phần mềm cho các loại iPhone.

*  Sửa lỗi chương trình cho iPhone.

Thái độ lao động:

*  Nắm vững các biện pháp an toàn khi sử dụng các thiết bị hàn ở nhiệt độ cao.

*  Nắm vững nguyên tắc chống tĩnh điện khi sửa chữa, an toàn về điện cho người và thiết bị. Tập trung, tinh thần làm việc nghiêm túc, cẩn thận, tỉ mỉ.

Kỹ năng khác: Sử dụng các loại công cụ hiện đại, công nghệ cao gồm có:

*  Máy hàn Chip.

*  Dao động ký kỹ thuật số.

*  Máy đếm tần.

*  Laptool

3

Đối tượng đào tạo –  Không giới hạn.

4

Phân phối thời gian –   Thời gian:             04 tháng –   Số giờ:   200 giờ.

  • Lý thuyết:      60 giờ.
  • Thực hành:    136 giờ.
  • Kiểm tra:        04 giờ.

5

Trang thiết bị –   Máy hàn Chip-   Mày hàn khò.-   Dao ký kỹ thuật số

*   Máy iPhone 4G, 4S, 5G, 5S, 5C, 6G, 6GS,7,7+,8,8+,X,XS,XS Max

*   Laptop.

*   Laptop 2019

*   Cáp và chương trình…

* Sim ghép và các linh kiện của iPhone.

6

Nội dung khóa học:(tóm tắt công việc) * Cấu tạo và chức năng của các dòng điện thoại di động iPhone 4G, 4S, 5G, 5S, 5C, 6G, 6+,7,7+,8,8+,X,XS,XS Max
* Phân tích nguyên lý hoạt động của các khối mạch trong máy iPhone 4G, 4S, 5G, 5S, 5C, 6G, 6+,7,7+,8,8+,X,XS,XS Max
* Phương pháp tìm pan và sửa chữa hư hỏng trong các dòng điện thoại di động iPhone 4G, 4S, 5G, 5S, 5C, 6G, 6+.7,7+,8,8+,X,XS,XS Max
– Unlock , ghép sim và cài đặt, nâng cấp, sửa lỗi chương trình ứng dụng cho iPhone.
* Thực tập xử lý các sự cố và tình huống thực tế theo yêu cầu khách hàng tại dịch vụ sửa chữa.

8

Học phí 6.500.000 đồng.

9

Tốt nghiệp Được cấp chứng chỉ nghề theo quy định của Bộ Lao động Thương Binh & Xã hội

10. NỘI DUNG KHÓA HỌC VÀ PHÂN PHỐI THỜI GIAN:

Đề mục Nội dung lý thuyết Số giờ Nội dung thực hành Số giờ
I PHẦN I: CÀI ĐẶT VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ LỖI PHẦN MỀM CHO LAPTOP. 20   60
1 BÀI 1: CÀI ĐẶT HỆ ĐIỀU HÀNH CHO LAPTOP DÙNG CD ROM 4 CÀI ĐẶT HỆ ĐIỀU HÀNH  WINDOW XP.CÀI ĐẶT HỆ ĐIỀU HÀNH  WINDOW VISTA.CÀI ĐẶT HỆ ĐIỀU HÀNH  WINDOW 7. 12
1. I.     Phương pháp cài đặt HĐH Window XP.
2. II.     Phương pháp cài  đặt  HĐH Window Vista.
3. Phương pháp cài đặt  HĐH Window 7.
 
2 BÀI 2: CÀI ĐẶT HỆ ĐIỀU HÀNH CHO LAPTOP KHÔNG CÓ CD ROM 4 – CÀI HỆ ĐIỀU HÀNH DÙNG USB.- CÀI HỆ ĐIỀU HÀNH BẰNG   CÁCH GHOST HDD. 12
1. I.     Phương pháp cài hệ điều hành dùng USB.
2. II.     Phương pháp cài  HĐH bằng Ghost HDD.
 
3 BÀI 3: CÀI DRIVER VÀ XỬ LÝ LỖI PHẦN MỀM LAPTOPI. Phương pháp cài đặt driver cho  LAPTOP .II. Phương pháp cài đặt phần mềm ứng dụng cho  LAPTOPIII.Phương pháp khắc phục được lỗi không tương thích card wireless của các dòng máy IBM và Hp.IV. Phương pháp mở Password Cmos cho nhiều dòng máy : Sony, Hp, Acer, Toshiba, Dell, IBM. Đặc biệt có kỹ thuật giải password của các đời máy IBM T43, T60, T61, X60, X61, R52..V. Phương pháp xử lý được các lỗi PHẦN MỀM về âm thanh, card mạng Lan, card wirelessVI. Phương pháp backup và update Bios, chạy lại firmware cho Bios lỗi. 12 – Cài đặt driver cho  LAPTOP .- Cài đặt phần mềm ứng dụng cho  LAPTOP- Sửa lỗi không tương thích card wireless của các dòng máy IBM và Hp.- Mở Password Cmos cho nhiều dòng máy : Sony, Hp, Acer, Toshiba, Dell, IBM.- Mở password của các đời máy IBM T43, T60, T61, X60, X61, R52..- Sửa các lỗi PHẦN MỀM về âm thanh, card mạng Lan, card wireless- Backup và update Bios, chạy lại firmware cho Bios lỗi. 36
II PHẦN II : PHÂN TÍCH NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG VÀ PHƯƠNG PHÁP SỬA CHỮA CỦA MAINBOARD LAPTOP 50   140
1 Bài 1 : PHÂN TÍCH SƠ ĐỒ KHỐI CỦA MAINBOARD LAPTOP 8 1) Hướng dẫn tháo lắp máy laptopHướng dẫn tháo lắp máy. 24
1. Phân tích Sơ đồ khối của Laptop. – Dụng cụ cần thiết để tháo máy và thay thế.
2. Nhiệm vụ của các thành phần ( màn hình, board cao áp, bàn phím, chuột Touch pad, ổ CD ROM, LOA, RAM, CPU, CHIPSET) trên máy. – Nguyên tắc tháo một máy Laptop.
3. Nhận biết và phương pháp đo kiểm các linh kiện ( Điện trở, tụ điện, cuộn dây, diot, transistor, mosfet, ic khuyếch đại thuật toán, ic SIO, ic mạng LAN…) trên Main Laptop – Các chú ý khi tháo máy và thay thế thiết bị.- Tháo lắp mẫu 4 dòng máy HP, DELL, ACER, COMPAQ.2)XỬ LÝ  HIỆN TƯỢNG KHI MÁY BỊ HỎNG CÁC THIẾT BỊ NGOẠI VI
4. Phân tích toàn bộ quá trình khởi động của các loại máy Laptop.5. Phân tích các hiện tượng khi máy bị hỏng các thiết bị ngoại vi ( màn hình, board cao áp, bàn phím, chuột Touch pad, ổ CD ROM, LOA, RAM, CPU, CHIPSET). a. Hiện tượng máy bị hỏng màn hình.
  b. Hiện tượng máy bị hỏng cao áp.
  c. Hiện tượng máy bị hỏng bàn phím, chuột Touch pad.
  d. Hiện tượng máy bị hỏng ổ cứng, ổ CD ROM.
  e. Hiện tượng máy bị hỏng loa.
  f. Hiện tượng máy bị hỏng RAM, hỏng CPU.
  g. Hiện tượng máy bị hỏng Main.h. Tháo và thay các thiết bị linh kiện ngoại vi:
  – Tháo và thay màn hình.
  – Tháo và thay cao áp.
  – Tháo và thay bàn phím, chuột Touch Pad
  – Tháo và thay ổ cứng, ổ CD ROM.
  – Tháo và thay loa.
  – Tháo và thay RAM, thay CPU.
  – Tháo và thay Main Laptop.
  3)Khảo sát, nhận dạng các khối xử lý trong  Laptop: IBM Toshiba Portege, Dell Latitude PPX, Compaq Presario, Sony Vaio, ACER, ASUS4) Đo kiểm R,L,C,DIOD,TRANSISTOR
2 Bài 2: TÌM HIỂU VỀ CẤU TẠO – NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC LINH KIỆN TRÊN MAINBOARD LAPTOP 4 1) Đo kiểm Mosfet : –  Đo kiểm để biết Mosfet bị hư- Đo kiểm để biết Mosfet tốt- Đo kiểm để biết Mosfet đơn, kép , thuận , ngược.2) Truy mạch khuếch đại thuật toán OP Amply, mạch công tắc.3) Truy mạch theo sơ đồ nguyên lý 16
1. Đèn Mosfet.
– Cấu tạo, ký hiệu, hình dáng.
– Đặc điểm và cách đo chất lượng đèn Mosfet, đo đèn trực tiếp trên Main.
– Cách xác định Mosfet trên vỉ máy.
– Cách phân biệt Mosfet đơn, Mosfet kép, Mosfet thuận, Mosfet ngược.
2. IC khuếch đại thuật toán OP Amply.
– Cấu tạo.
– Nguyên lý hoạt động.
– Các mạch ứng dụng trên Laptop.
3. Các mạch công tắc, mạch điện tử số.
– Vẽ và phân tích nguyên lý hoạt động của các mạch công tắc.
– Vẽ và phân tích các mạch điện tử số.
4. Phương pháp đọc sơ đồ nguyên lý.
– Đặc điểm của sơ đồ nguyên lý.
– Cách dò mạch điện trên sơ đồ.
– Cách tra phụ tải của các đường điện áp
3 Bài 3: PHÂN TÍCH NGUYÊN LÝ MẠCH NGUỒN VÀ CÁC NGUỒN ĐIỆN ÁP TRÊN LAPTOP  IBM, DELL, SONY, COMPAQ,ACER,ASUS.1. Các mức điện áp thường gặp trên Laptop và tải tiêu thụ. 12 1) Xác định vị trí, đo các nguồn điện trên các dòng máy  IBM, DELL, SONY, COMPAQ,ACER,ASUS.. 48
2. Tên gọi của các điện áp trên các dòng máy khác nhau, lấy ví dụ. a) Đo nguồn đầu vào. (VIN),
3. Phân nhóm điện áp và quy ước về tên gọi: b) Đo nguồn chờ (All Always On),
Nguồn đầu vào – Nguồn chờ – Nguồn cấp trước – Nguồn thứ cấp – Nguồn VCORE. c)  Đo nguồn cấp trước 5V, 3V.
4. Sơ đồ tổng quát khối nguồn của máy. (bao gồm SIO, mạch đầu vào DCIN, mạch đầu vào V.BAT, các nguồn xung tổng quát, các điện áp ra, các lệnh điều khiển, tín hiệu P.Good.) d)  Đo các nguồn thứ cấp (5V, 3V,  1.8V, 1.5V,  1.05V)
5.  Đặc điểm của các nguồn điện áp trên. e)  Đo nguồn VCORE.2) Đo đường Vcc, VDD cấp cho một IC
6.  Phân tích quá trình hoạt động mở nguồn. (từ khi cắm điện, bật công tắc đến khi có đèn báo) 3)Truy mạch đầu nguồn, mạch bảo vệ, mạch lọc LC, RC, trở kháng tĩnh và trở kháng động của IC.
7. Tổng quát về nguồn xung trên máy Laptop.  
a) Sơ đồ tổng quát của nguồn xung. 4) Chỉnh bộ nguồn đa năng khi sửa máy laptop.5)  Xem dòng trên bộ nguồn đa năng của các loại laptop– Dòng khởi động- Dòng khi bị chạm mất nguồn cấp trước- Dòng khi bị chạm mất nguồn thứ cấp.- Dòng khi bị chạm mất nguồn Vcore.6) Sửa máy LAPTOP không lên nguồna – Máy mất nguồn đầu vào, đường VIN bị chập.
b) Chức năng của nguồn xung. b – Máy mất nguồn đầu vào, đường VIN không bị chập.
c) Nguyên lý hoạt động của nguồn xung. c – Máy có nguồn VIN nhưng mất nguồn chờ Allways_on
8. Các loại nguồn xung trên Laptop. d- Nguồn chờ ra thấp, IC nguồn nóng.
a) Nguồn xung tạo điện áp cấp trước. e – Máy có nguồn chờ nhưng mất nguồn 5V, 3V cấp trước.
b) Nguồn xung tạo điện áp thứ cấp. f – Máy có nguồn cấp trước nhưng bấm công tắc không lên đèn báo.
c) Nguồn xung tạo điện áp VCORE. g – Máy khi bấm công tắc đèn báo nguồn chớp tắt.
9.1 Giới thiệu và hướng dẫn sử dụng nguồn đa năng. h – Khi bấm công tắc, máy lên đèn báo được 2 đến 3 giây rồi tắt
– Các điện áp, đồng hồ, nút chỉnh trên nguồn đa năng.  
– Tác dụng của nguồn đa năng, cách sử dụng nguồn đa năng để kiểm tra máy.  
– Ví dụ: Dùng nguồn đa năng để kiểm tra điện áp cấp trước, điện áp thứ cấp…9.2 Phương pháp sử dụng nguồn đa năng, card test để kiểm tra phát hiện các hư hỏng.  
a) Dòng tiêu thụ của máy trên một số dòng máy. (VD: IBM T42, HP 520…)  
b) Phương pháp lấy mẫu dòng tiêu thụ của Laptop.  
c) Phương pháp chuẩn đoán các hư hỏng sau đây thông qua dòng tiêu thụ của máy  
+  Máy có nguồn thứ cấp, không có nguồn VCORE  
+ Máy có đầy đủ nguồn nhưng mất xung Clock  
+ Hiện tượng máy bị lỗi BIOS  
+ Hiện tượng máy không nhận RAM.  
+ Hiện tượng máy không nhận Chip Video  
+ Hiện tượng máy bị mất các tín hiệu Reset hệ thống, tín hiệu CPU_RST10. Nguyên lý hoạt động của mạch điều khiển Sạc Pin.  
4 Bài 4:  CÁC TÍN HIỆU CHÍNH CỦA MAINBOARD LAPTOP IBM, DELL, SONY, COMPAQ,ACER,ASUS. 8 Sửa một số hư hỏng thường gặpTÌNH TRẠNG MÁY CÓ ĐÈN BÁO NGUỒN, NHƯNG KHÔNG LÊN HÌNH CÓ CÁC SỰ CỐ HƯ HỎNG SAU:1- Phân tích hiện tượng, dòng tăng đến gần ngưỡng lỗi RAM rồi lại tụt xuống một chút. 28
1. Mạch tạo xung Clock. 2- Dòng tăng đến ngưỡng lỗi RAM, tháo RAM ra thì chỉ giảm đi khoảng 0,1A.
a) Chức năng của xung Clock. 3- Dòng điện tăng gần đến ngưỡng lên hình và dừng lại hoặc tụt xuống một chút nhưng không ra hình, không có ánh sáng, không vào Windows.
b) Sơ đồ khởi động của máy và xung Clock.  
c) Vẽ sơ đồ mạch tạo xung Clock  
d) Nguyên lý hoạt động của mạch.  
e) Điều kiện để mạch hoạt động được.  
f) Biểu hiện khi mạch Clock Gen không hoạt động. 2. Tín hiệu Reset hệ thống.  
a) Khái niệm về tín hiệu Reset và Reset hệ thống.  
b) Dạng sóng của tín hiệu Reset.  
c) Mạch tạo ra tín hiệu Reset hệ thống.  
d) Điều kiện để có tín hiệu Reset hệ thống.  
e) Biểu hiện khi máy bị mất tín hiệu Reset hệ thống. 3. Tín hiệu CPU_RST#  
a) Mạch tạo ra tín hiệu CPU_RST#  
b) Điều kiện để có tín hiệu CPU_RST#  
d) Biểu hiện khi máy bị mất tín hiệu CPU_RST#  
5 Bài 5:  HOẠT ĐỘNG CỦA CPU – BIOS 4 TÌNH TRẠNG MÁY CÓ ĐÈN BÁO NGUỒN, NHƯNG KHÔNG LÊN HÌNH CÓ CÁC SỰ CỐ HƯ HỎNG SAU :1 – Máy có đèn báo nguồn, nhưng mất nguồn VCORE cấp cho CPU. 20
1. Vẽ sơ đồ nguyên lý. 2- Máy có đầy đủ nguồn thứ cấp, nguồn VCORE nhưng CPU không nóng, dòng dừng ở mức thấp
2. Điều kiện để CPU hoạt động được. 3- Dòng điện của máy tăng nhanh khi bật nguồn, không lên hình, CPU rất nóng.
3. Nguyên lý hoạt động từ khi có tín hiệu Reset hệ thống đến khi lên hình.  
4. Dòng tiêu thụ của máy khi các bộ phận hoạt dộng.  
5. Hiện tượng lỗi BIOS khởi động.  
6. Hướng dẫn nạp BIOS.  
– Cài đặt và sử dụng máy nạp ROM BIOS  
– Hướng dẫn nạp lại BIOS cho một máy Laptop bất kỳ.  
6 Bài 6:  HOẠT ĐỘNG CỦA RAM- CHIP VIDEO- MÀN HÌNH- CAO ÁP (2 Buổi) 8 I) –  Nhận dạng sơ đồ chân của SDR, DD Ram, DD2 Ram, DD3 Ram.- Kiểm tra và thay thế MemoryII) Hướng dẫn kiểm tra, sửa chữa MÀN HÌNH , BOARD CAO ÁP :1. Các hiện tượng hỏng màn hình hoặc nghi hỏng màn hình. 24
1.  RAM trên Laptop. 2. Các chuẩn màn hình, phương pháp chọn mua màn hình để thay thế.
a) Chức năng của RAM 3. Cách thay thế và cân chỉnh màn hình đúng model.
b) Biểu hiện của máy khi không nhận RAM, lỗi RAM. 4. Cách thay thế màn hình trong trường hợp không có màn hình đúng model.
c) Các điện áp cấp cho RAM 5. Hiện tượng đứt cáp màn hình, cách thay cáp màn hình.
2. Hoạt động của Chip video và Màn hình, Cao áp. 6. Cách câu cáp khi không có cáp mới thay thế.
a) Vẽ sơ đồ khối 7. Hiện tượng khi máy hỏng cao áp, cách kiểm tra cao áp, cách kiểm tra bóng cao áp.
b) Phân tích nguyên lý hoạt động của Chip video & Màn hình. 8. Cách thay thế cao áp zin, cao áp đa năng.
c) Giải thích các tín hiệu của cáp màn hình, cách tra cứu chân Connect.  
e) Chức năng của các mạch trên đèn hình LCD.  
f) Phân tích nguyên lý hoạt động của cao áp, phương pháp thay và độ cao áp.  
7 BÀI 7 : HƯỚNG DẪN THAY IC VÀ THAY CHIPSET, CHIP VIDEO. 2 THỰC HÀNH THAY THẾ LINH KIỆN TRÊN VỈ MÁY. 16
–  Hướng dẫn làm lại chân Chipset và thay thế Chipset.- Hướng dẫn thay thế SIO, IC dao động, các IC chân rết, hàn lại chân RAM Hướng dẫn hàn và thay thế các CHIPSET, IC chân rết, hàn lại chân RAM
  a) Hướng dẫn sử dụng máy hàn hơi để thay thế linh kiện.
  b) Hướng dẫn sử dụng mỏ hàn lưỡi dao để hàn và thay linh kiện.
  c) Hướng dẫn thay thế các IC chân rết trên Main máy.
8 BÀI 8 : CÁC THIẾT BỊ NGOẠI VI CỦA MÁY1. Khối đường tiếng. 4 Sửa chữa những hư hỏng thường gặp :- Máy không nhận Card Sound, không cài được Drive cho Card Sound. 24
a) Phân tích sơ đồ nguyên lý của khối đường tiếng. – Máy có nhận Card Sound nhưng không có tiếng ra loa, không có tiếng ở tai nghe.
b) Nguyên lý hoạt động của chip Sound – Máy có tiếng ở tai nghe nhưng không có tiếng ở loa.
c) Nguyên lý hoạt động của IC khuếch đại công suất Audio2.Khối Card Net, Card WIRELESS.a) Phân tích sơ đồ nguyên lý của khối card net, card wireless.b) Nguyên lý hoạt động của chip mạng LAN3.Khối Phím, chuột touch pad, chuột ps/2, usb, quạt cpua) Phân tích sơ đồ nguyên lý của khối SIO.b) Nguyên lý hoạt động của chip SIO – Tiếng nhỏ, tiếng bị rè, tiếng nghẹt mũi.- Máy bị không nhận được cáp mạng- Máy không mở được wifi-   Pan không nhận bàn phím.-   Pan chạm phím.- Pan chuột không nhận, nhận chập chờn.-   Hiện tượng khi hỏng bàn phím, cách thay bàn phím hoặc khắc phục khi không có bàn phím mới.- Quạt cpu không quay, quạt quay nhưng có tiếng kêu.
  THI LÝ THUYẾT 2 THI THỰC HÀNH 2